marvel
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈmɑːr.vəl/
| [ˈmɑːr.vəl] |
Danh từ
marvel /ˈmɑːr.vəl/
Nội động từ
marvel nội động từ /ˈmɑːr.vəl/
- Ngạc nhiên, kinh ngạc, lấy làm lạ.
- to marvel at someone's boldness — kinh ngạc trước sự táo bạo của ai
- Tự hỏi.
- I marvel how you can do it — tôi tự hỏi anh có thể làm cái đó bằng cách nào
Chia động từ
marvel
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to marvel | |||||
| Phân từ hiện tại | marvelling | |||||
| Phân từ quá khứ | marvelled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | marvel | marvel hoặc marvellest¹ | marvels hoặc marvelleth¹ | marvel | marvel | marvel |
| Quá khứ | marvelled | marvelled hoặc marvelledst¹ | marvelled | marvelled | marvelled | marvelled |
| Tương lai | will/shall² marvel | will/shall marvel hoặc wilt/shalt¹ marvel | will/shall marvel | will/shall marvel | will/shall marvel | will/shall marvel |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | marvel | marvel hoặc marvellest¹ | marvel | marvel | marvel | marvel |
| Quá khứ | marvelled | marvelled | marvelled | marvelled | marvelled | marvelled |
| Tương lai | were to marvel hoặc should marvel | were to marvel hoặc should marvel | were to marvel hoặc should marvel | were to marvel hoặc should marvel | were to marvel hoặc should marvel | were to marvel hoặc should marvel |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | marvel | — | let’s marvel | marvel | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “marvel”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)