melting
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈmɛɫ.tiɳ/
Danh từ
melting /ˈmɛɫ.tiɳ/
Động từ
melting
Chia động từ
melt
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to melt | |||||
| Phân từ hiện tại | melting | |||||
| Phân từ quá khứ | melted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | melt | melt hoặc meltest¹ | melts hoặc melteth¹ | melt | melt | melt |
| Quá khứ | melted | melted hoặc meltedst¹ | melted | melted | melted | melted |
| Tương lai | will/shall² melt | will/shall melt hoặc wilt/shalt¹ melt | will/shall melt | will/shall melt | will/shall melt | will/shall melt |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | melt | melt hoặc meltest¹ | melt | melt | melt | melt |
| Quá khứ | melted | melted | melted | melted | melted | melted |
| Tương lai | were to melt hoặc should melt | were to melt hoặc should melt | were to melt hoặc should melt | were to melt hoặc should melt | were to melt hoặc should melt | were to melt hoặc should melt |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | melt | — | let’s melt | melt | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
melting /ˈmɛɫ.tiɳ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “melting”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)