Bước tới nội dung

mow

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Hoa Kỳ

Danh từ

mow /ˈmɑʊ/

  1. Đống, đụn (rơm, rạ, cỏ khô); cót, cây (thóc).
  2. Nơi để rơm rạ.

Danh từ

mow /ˈmɑʊ/

  1. Cái bĩu môi, cái nhăn mặt.

Nội động từ

mow nội động từ /ˈmɑʊ/

  1. Bĩu môi, nhăn mặt.

Ngoại động từ

mow ngoại động từ mowed; mowed; mown /ˈmɑʊ/

  1. Cắt, gặt (bằng liềm, hái).

Thành ngữ

Chia động từ

Tham khảo