mun
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mun˧˧ | muŋ˧˥ | muŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mun˧˥ | mun˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
mun cái l
Tính từ
mun
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “mun”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Belnəng
Cách phát âm
Đại từ
mun
Tham khảo
- Blench, Roger & Michael Bulkaam. 2019. "Belnəng, an undocumented Chadic language of Central Nigeria." Manuscript. Jos, Nigeria.
Tiếng Mangas
Cách phát âm
Đại từ
mun
Tham khảo
- Blench, Roger. 2020. An introduction to Mantsi, a South Bauchi language of Central Nigeria.
Tiếng Việt trung cổ
Danh từ
mun
Hậu duệ
- Tiếng Việt: mun
Tham khảo
- Alexandre de Rhodes (1651), “mun”, trong Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La] (bằng tiếng Việt trung cổ, tiếng Latinh, và tiếng Bồ Đào Nha), Roma: Propaganda Fide [Thánh Bộ Truyền bá Đức Tin]
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Tính từ
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Belnəng
- Mục từ tiếng Belnəng
- Đại từ tiếng Belnəng
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Belnəng
- Mục từ tiếng Mangas
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mangas
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Đại từ
- Đại từ tiếng Mangas
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng Mangas
- Mục từ tiếng tiếng Việt trung cổ
- Mục từ tiếng Việt trung cổ
- Danh từ tiếng Việt trung cổ
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng Việt trung cổ