náo
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| naːw˧˥ | na̰ːw˩˧ | naːw˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| naːw˩˩ | na̰ːw˩˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Phó từ
náo
- Ồn ào, nhộn nhịp.
- Làm náo cả chợ lên.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “náo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)