Bước tới nội dung

nạo

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
na̰ːʔw˨˩na̰ːw˨˨naːw˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
naːw˨˨na̰ːw˨˨

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

nạo

  1. Dụng cụ có đầu sắc dùng để nạo.
    Dùng nạo nạo đu đủ.

Động từ

[sửa]

nạo

  1. Cạo sát bề mặt bằng vật sắc nhọn làm cho bong ra thành lớp hoặc sợi mỏng nhỏ.
    Nạo dừa.
    Nạo đu đủ.
    Nạo cỏ.
  2. Moi, làm cho ra bằng được.
    Bị nôn nạo ruột ra.
    Nạo tiền của mẹ.
  3. Mắng, phê phán gay gắt.
    Bị thủ trưởng nạo cho một trận nên thân.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]