nerved
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
nerved
Chia động từ
nerve
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to nerve | |||||
| Phân từ hiện tại | nerving | |||||
| Phân từ quá khứ | nerved | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | nerve | nerve hoặc nervest¹ | nerves hoặc nerveth¹ | nerve | nerve | nerve |
| Quá khứ | nerved | nerved hoặc nervedst¹ | nerved | nerved | nerved | nerved |
| Tương lai | will/shall² nerve | will/shall nerve hoặc wilt/shalt¹ nerve | will/shall nerve | will/shall nerve | will/shall nerve | will/shall nerve |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | nerve | nerve hoặc nervest¹ | nerve | nerve | nerve | nerve |
| Quá khứ | nerved | nerved | nerved | nerved | nerved | nerved |
| Tương lai | were to nerve hoặc should nerve | were to nerve hoặc should nerve | were to nerve hoặc should nerve | were to nerve hoặc should nerve | were to nerve hoặc should nerve | were to nerve hoặc should nerve |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | nerve | — | let’s nerve | nerve | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
nerved
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nerved”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)