nerve

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

nerve

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

nerve /ˈnɜːv/

  1. (Giải phẫu) Dây thần kinh.
  2. (Thường Số nhiều) thần kinh
  3. trạng thái thần kinh kích động.
    to get on someone's nerves; to give someone the nerves — chọc tức ai; làm cho ai phát cáu
    to have s fit of nerves — bực dọc, nóng nảy
  4. Khí lực, khí phách, dũng khí, can đảm, nghị lực.
    a man with iron nerves; a man with nerves of steel — con người có khí phách cương cường; con người không gì làm cho xúc động được
    to lose one's nerves — mất tinh thần, hoảng sợ
    to strain every nerve — rán hết sức
  5. (Thông tục) Sự táo gan, sự trơ tráo.
    to have the nerve to do something — có gan làm gì
  6. (Thực vật học) Gân (lá cây).
  7. (Nghĩa bóng) Bộ phận chủ yếu, khu vực trung tâm, bộ phận đầu não.

Thành ngữ[sửa]

  • not to know what nerves are: Điềm tĩnh, điềm đạm.

Ngoại động từ[sửa]

nerve ngoại động từ /ˈnɜːv/

  1. Truyền sức mạnh (vật chất, tinh thần); truyền can đảm, truyền nhuệ khí.

Thành ngữ[sửa]

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]