ngượng nghịu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋɨə̰ʔŋ˨˩ ŋḭʔw˨˩ŋɨə̰ŋ˨˨ ŋḭw˨˨ŋɨəŋ˨˩˨ ŋiw˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋɨəŋ˨˨ ŋiw˨˨ŋɨə̰ŋ˨˨ ŋḭw˨˨

Tính từ[sửa]

ngượng nghịu

  1. Tỏ ra không được tự nhiên trong các cử chỉ, cách đi đứng, nói năng, do còn chưa quen hoặc do cảm thấy ngượng.
    Cầm đũa ngượng nghịu.
    Vẻ ngượng nghịu như người có lỗi.
    Ngượng nghịu trong bộ quần áo mới.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]