Bước tới nội dung

ngựa quen đường cũ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

Dịch sao phỏng từ tiếng Trung Quốc 老馬識途 (lão mã thức đồ), nhưng ngữ nghĩa đã thay đổi.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ŋɨ̰ʔə˨˩ kwɛn˧˧ ɗɨə̤ŋ˨˩ kuʔu˧˥ŋɨ̰ə˨˨ kwɛŋ˧˥ ɗɨəŋ˧˧ ku˧˩˨ŋɨə˨˩˨ wɛŋ˧˧ ɗɨəŋ˨˩ ku˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ŋɨə˨˨ kwɛn˧˥ ɗɨəŋ˧˧ kṵ˩˧ŋɨ̰ə˨˨ kwɛn˧˥ ɗɨəŋ˧˧ ku˧˩ŋɨ̰ə˨˨ kwɛn˧˥˧ ɗɨəŋ˧˧ kṵ˨˨

Thành ngữ

ngựa quen đường

  1. trường hợp vẫn lặp lại hành động sai lầm đã mắc, do nhận thức chưa tiến bộ hoặc do thói quen khó bỏ.
    Nó đã nghiện ma túy thì ngựa quen đường cũ, rất khó cai được.

Tham khảo

“Ngựa quen đường cũ”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam