nipping

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

nipping

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của nip.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

nipping /ˈnɪp.piɳ/

  1. Rét buốt, cóng cắt da cắt thịt.
  2. Cay độc, chua cay, đay nghiến (lời nói).

Tham khảo[sửa]