paraphrase
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈpɛr.ə.ˌfreɪz/
Danh từ
paraphrase /ˈpɛr.ə.ˌfreɪz/
Ngoại động từ
paraphrase ngoại động từ /ˈpɛr.ə.ˌfreɪz/
- Diễn tả bằng ngữ giải thích, chú giải dài dòng.
Chia động từ
paraphrase
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “paraphrase”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /pa.ʁa.fʁaz/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| paraphrase /pa.ʁa.fʁaz/ |
paraphrases /pa.ʁa.fʁaz/ |
paraphrase gc /pa.ʁa.fʁaz/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “paraphrase”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)