parting

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈpɑːr.tiɳ]

Động từ[sửa]

parting

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của part.

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

parting /ˈpɑːr.tiɳ/

  1. Sự chia ly, sự chia tay, sự từ biệt.
    on parting — lúc chia tay
  2. Đường ngôi (của tóc).
  3. Chỗ rẽ, ngã ba.
    parting of the ways — ngã ba đường ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

Tham khảo[sửa]