phơi phới

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fəːj˧˧ fəːj˧˥fəːj˧˥ fə̰ːj˩˧fəːj˧˧ fəːj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fəːj˧˥ fəːj˩˩fəːj˧˥˧ fə̰ːj˩˧

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

phơi phới

  1. Phấn chấn, vui tươi, đầy sức sống vì đang phát triển mạnh và có nhiều hứa hẹn.
    Tuổi xuân phơi phới .
    Lòng xuân phơi phới, chén xuân tàng tàng (Truyện Kiều)
  2. Mở rộngtung bay trước gió.
    Cờ bay phơi phới.

Tham khảo[sửa]