phoi

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fɔj˧˧fɔj˧˥fɔj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fɔj˧˥fɔj˧˥˧

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

phoi

  1. Bụi đất hay bụi đá trong lỗ khoan.
  2. Miếng kim loại mỏng bật ra từ khối kim loại bị bào.

Tham khảo[sửa]