prate

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

prate /ˈpreɪt/

  1. Sự nói huyên thiên; sự nói ba láp.
  2. Chuyện huyên thiên; chuyện ba láp, chuyện tầm phào.

Động từ[sửa]

prate /ˈpreɪt/

  1. Nói huyên thiên; nói ba láp.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]