profane
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /proʊ.ˈfeɪn/
Tính từ
profane /proʊ.ˈfeɪn/
Ngoại động từ
profane ngoại động từ /proʊ.ˈfeɪn/
- Coi thường; xúc phạm, báng bổ (thần thánh).
- Làm ô uế (vật thiêng liêng).
Chia động từ
profane
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to profane | |||||
| Phân từ hiện tại | profaning | |||||
| Phân từ quá khứ | profaned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | profane | profane hoặc profanest¹ | profanes hoặc profaneth¹ | profane | profane | profane |
| Quá khứ | profaned | profaned hoặc profanedst¹ | profaned | profaned | profaned | profaned |
| Tương lai | will/shall² profane | will/shall profane hoặc wilt/shalt¹ profane | will/shall profane | will/shall profane | will/shall profane | will/shall profane |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | profane | profane hoặc profanest¹ | profane | profane | profane | profane |
| Quá khứ | profaned | profaned | profaned | profaned | profaned | profaned |
| Tương lai | were to profane hoặc should profane | were to profane hoặc should profane | were to profane hoặc should profane | were to profane hoặc should profane | were to profane hoặc should profane | were to profane hoặc should profane |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | profane | — | let’s profane | profane | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “profane”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /pʁɔ.fan/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | profane /pʁɔ.fan/ |
profanes /pʁɔ.fan/ |
| Giống cái | profane /pʁɔ.fan/ |
profanes /pʁɔ.fan/ |
profane /pʁɔ.fan/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | profane /pʁɔ.fan/ |
profanes /pʁɔ.fan/ |
| Giống cái | profane /pʁɔ.fan/ |
profanes /pʁɔ.fan/ |
profane /pʁɔ.fan/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| profane /pʁɔ.fan/ |
profanes /pʁɔ.fan/ |
profane gđ /pʁɔ.fan/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “profane”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)