protrude
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /proʊ.ˈtruːd/
Ngoại động từ
protrude ngoại động từ /proʊ.ˈtruːd/
- Kéo ra, lôi ra, làm thò ra, làm lồi ra, làm nhô ra.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Từ cổ,nghĩa cổ) Gò ép, bắt phải theo, bắt phải chịu.
Chia động từ
protrude
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
protrude nội động từ /proʊ.ˈtruːd/
Chia động từ
protrude
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “protrude”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)