pun
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈpən/
Danh từ
pun /ˈpən/
- Sự chơi chữ.
Nội động từ
pun nội động từ /ˈpən/
Ngoại động từ
pun ngoại động từ /ˈpən/
Chia động từ
pun
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pun | |||||
| Phân từ hiện tại | punning | |||||
| Phân từ quá khứ | punned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pun | pun hoặc punnest¹ | puns hoặc punneth¹ | pun | pun | pun |
| Quá khứ | punned | punned hoặc punnedst¹ | punned | punned | punned | punned |
| Tương lai | will/shall² pun | will/shall pun hoặc wilt/shalt¹ pun | will/shall pun | will/shall pun | will/shall pun | will/shall pun |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pun | pun hoặc punnest¹ | pun | pun | pun | pun |
| Quá khứ | punned | punned | punned | punned | punned | punned |
| Tương lai | were to pun hoặc should pun | were to pun hoặc should pun | were to pun hoặc should pun | were to pun hoặc should pun | were to pun hoặc should pun | were to pun hoặc should pun |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pun | — | let’s pun | pun | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “pun”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Hà Lăng
[sửa]Danh từ
pun
- cau.
Tiếng Hrê
[sửa]Cách phát âm
Số từ
pun
- bốn.
- au i pun ngai, mahẽq mòiq ngai khôi cachỉt. ― Tôi có bốn anh em, nhưng một người chết rồi.
Tham khảo
- Cơ sở dữ liệu tiếng đồng bào dân tộc thiểu số Việt - Hrê, Việt - Co. Trung tâm Công nghệ Thông tin và Truyền thông Quảng Ngãi.
Tiếng Kháng
[sửa]Từ nguyên
Từ tiếng Thái Đen.
Danh từ
pun
Tham khảo
- Nguyễn Văn Huy (1975). "Về nhóm Kháng ở bản Quảng Lâm". Ủy ban khoa học xã hội Việt Nam: Viện dân tộc học. Về vấn đề xác định thành phần các dân tộc thiểu số ở miền bắc Việt Nam. Hà Nội: Nhà xuất bản khoa học xã hội. tr. 429–443.
- Tạ Quang Tùng (2021). "A Phonology and Lexicon of Khang in Vietnam". Journal of the Southeast Asian Linguistics Society. 14 (2). hdl:10524/52487. →ISSN.
Tiếng Pọng
[sửa]Cách phát âm
Danh từ
pun
- (Ly Hà) vôi.
Tiếng Samtao
[sửa]Số từ
[sửa]pun
- bốn.
Tiếng Tai Loi
[sửa]Số từ
[sửa]pun
- bốn.
Tham khảo
[sửa]- Tiếng Tai Loi tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Nội động từ
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Hà Lăng
- Danh từ tiếng Hà Lăng
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hrê
- Số/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ tiếng Hrê
- Số tiếng Hrê
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hrê
- Từ vay mượn từ tiếng Thái Đen tiếng Kháng
- Từ dẫn xuất từ tiếng Thái Đen tiếng Kháng
- Mục từ tiếng Kháng
- Danh từ tiếng Kháng
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kháng
- Mục từ tiếng Pọng
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pọng
- Danh từ tiếng Pọng
- Mục từ tiếng Samtao
- Số tiếng Samtao
- Mục từ tiếng Tai Loi
- Số tiếng Tai Loi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Tai Loi