Bước tới nội dung

quality

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈkwɑː.lə.ti/
Hoa Kỳ

Danh từ

[sửa]

quality (đếm đượckhông đếm được, số nhiều qualities)

  1. Chất, chất lượng, phẩm chất.
    quality matters more than quantity — chất quan trọng lượng
    goods of good quality — hàng hoá phẩm chất tốt
  2. Phẩm chất ưu tú, tính chất hảo hạng.
    to have quality — ưu tú, hảo hạng, tốt lắm
  3. Đặc tính, nét đặc biệt; năng lực, tài năng.
    to give a taste of one's quality — tỏ rõ năng lực của mình, cho thấy tài năng của mình
  4. Đức tính, tính tốt.
    to have many good qualities — có nhiều đức tính tốt
  5. Loại, hạng.
    the best quality of cigar — loại xì gà ngon nhất
    a poor quality of cloth — loại vải tồi
  6. (Từ cổ, nghĩa cổ) Khuộc quiềm 6 lưu, tầng lớp trên.
    people of quality; the quality — những người thuộc tầng lớp trên
  7. (Vật lý) Âm sắc, màu âm.

Tham khảo

[sửa]