radiate

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

tính từ
ngoại động từ

Tính từ[sửa]

Cấp trung bình
radiate

Cấp hơn
more radiate

Cấp nhất
most radiate

radiate (cấp hơn more radiate, cấp nhất most radiate) /ˈreɪ.di.ɪt/

  1. Toả ra, xoè ra.

Ngoại động từ[sửa]

radiate ngoại động từ /ˈreɪ.di.ˌeɪt/

  1. Toả ra, chiếu ra, phát ra (nhiệt, ánh sáng...).
    the sun radiates light and heat — mặt trời toả ra ánh sáng và sức nóng
  2. Bắn tia, bức xạ, phát xạ.
  3. (Nghĩa bóng) Toả ra, lộ ra (vẻ hoan hỉ, niềm vui sướng, tình yêu, sức sống... ).
  4. Phát thanh.
    to radiate a program — phát thanh một chương trình

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]