ratify
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈræ.tɪ.ˌfaɪ/, /ˈræ.tə.ˌfɑɪ/
Từ nguyên
Từ tiếng Latinh ratifico, từ ratus (“tính, đếm”).
Ngoại động từ
ratify ngoại động từ /ˈræ.tɪ.ˌfaɪ/
Chia động từ
Bảng chia động từ của ratify
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to ratify | |||||
| Phân từ hiện tại | ratifying | |||||
| Phân từ quá khứ | ratified | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ratify | ratify hoặc ratifiest¹ | ratifies hoặc ratifieth¹ | ratify | ratify | ratify |
| Quá khứ | ratified | ratified hoặc ratifiedst¹ | ratified | ratified | ratified | ratified |
| Tương lai | will/shall² ratify | will/shall ratify hoặc wilt/shalt¹ ratify | will/shall ratify | will/shall ratify | will/shall ratify | will/shall ratify |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ratify | ratify hoặc ratifiest¹ | ratify | ratify | ratify | ratify |
| Quá khứ | ratified | ratified | ratified | ratified | ratified | ratified |
| Tương lai | were to ratify hoặc should ratify | were to ratify hoặc should ratify | were to ratify hoặc should ratify | were to ratify hoặc should ratify | were to ratify hoặc should ratify | were to ratify hoặc should ratify |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | ratify | — | let’s ratify | ratify | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Đồng nghĩa
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ratify”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)