reap

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈrip]

Động từ[sửa]

reap /ˈrip/

  1. Gặt (lúa... ).
  2. Thu về, thu hoạch, hưởng.
    to reap laurels — công thành danh toại, thắng trận
    to reap profit — thu lợi; hưởng lợi

Thành ngữ[sửa]

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]