Bước tới nội dung

thu hoạch

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰu˧˧ hwa̰ʔjk˨˩tʰu˧˥ hwa̰t˨˨tʰu˧˧ hwat˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰu˧˥ hwak˨˨tʰu˧˥ hwa̰k˨˨tʰu˧˥˧ hwa̰k˨˨

Danh từ

[sửa]

thu hoạch

  1. Tổng thể nói chung những sản phẩm do sản xuất nông nghiệp đưa lại.
    Thu hoạch của trồng trọt khá cao.
  2. Kết quả thu được sau quá trình học tập tìm hiểu.
    Viết thu hoạch của đợt thực tập.
    Báo cáo thu hoạch.

Động từ

[sửa]

thu hoạch

  1. Gặt hái, thu lượm mùa màng.
    Thu hoạch mùa màng.
    Mùa thu hoạch ngô.
  2. Thu nhận được kiến thức do kết quả học tập, tìm hiểu mang lại.
    Thu hoạch được nhiều qua chuyến đi thực tế.
    Thu hoạch qua sách báo.

Tham khảo

[sửa]