retail

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

retail /ˈri.ˌteɪɫ/

  1. Sự bán lẻ.
    retail price — giá bán lẻ
    retail trading — việc buôn bán lẻ
    retail dealer — người buôn bán lẻ

Phó từ[sửa]

retail /ˈri.ˌteɪɫ/

  1. Bán lẻ.
    to sell both wholesale and retail — vừa bán buôn vừa bán lẻ

Động từ[sửa]

retail /ˈri.ˌteɪɫ/

  1. Bán lẻ.
    these hats retail at 5d each — những mũ này bán lẻ 5đ một chiếc
  2. Thuật lại, kể lại chi tiết; truyền đi, phao, loan (tin đồn).

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]