Bước tới nội dung

rocket

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈrɑː.kət/
Hoa Kỳ

Danh từ

rocket /ˈrɑː.kət/

  1. (Thực vật học) Cải lông.

Danh từ

rocket /ˈrɑː.kət/

  1. Pháo hoa, pháo sáng, pháo thăng thiên.
  2. Tên lửa, rôcket.
  3. (Từ lóng) Lời quở trách.
  4. (Định ngữ) (thuộc) tên lửa
  5. phản lực.
    rocket range — bệ phóng tên lửa
    rocket site — vị trí phóng tên lửa
    rocket gun; rocket launcher — súng phóng tên lửa; bazôka
    rocket airplane — máy bay phản lực

Động từ

rocket /ˈrɑː.kət/

  1. Bắn tên lửa, bắn rôcket.
  2. Bay vụt lên (gà lôi đỏ... ).
  3. Lao lên như tên bắn (ngựa... ).
  4. Lên vùn vụt (giá cả).

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ʁɔ.kɛt/

Danh từ

Số ít Số nhiều
rocket
/ʁɔ.kɛt/
rockets
/ʁɔ.kɛt/

rocket gc /ʁɔ.kɛt/

  1. Như roquette.

Tham khảo