Bước tới nội dung

phản lực

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fa̰ːn˧˩˧ lɨ̰ʔk˨˩faːŋ˧˩˨ lɨ̰k˨˨faːŋ˨˩˦ lɨk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
faːn˧˩ lɨk˨˨faːn˧˩ lɨ̰k˨˨fa̰ːʔn˧˩ lɨ̰k˨˨

Danh từ

[sửa]

phản lực

  1. Lực của một vật tác dụng vào một vật đang hoặc vừa mới tác dụng vào .

Tính từ

[sửa]

phản lực

  1. Chuyển vận theo nguyên lý về sự bằng nhau của tác dụngphản tác dụng (một vật tác dụng một sức đẩy hay sức kéo vào một vật khác cũng bị vật này đẩy hay kéo với một lực bằng thế và ngược chiều). Động cơ phản lực. Động cơ trong đó tác dụng được thực hiện bằng những luồng khí phát ra rất nhanh, kết qủa là một phản lực đẩy động cơ theo chiều ngược lại chiều những luồng khí.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]