scavenge

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

scavenge ngoại động từ /ˈskæ.vəndʒ/

  1. Quét, quét dọn (đường... ).
  2. (Kỹ thuật) Tháo hết khí đốt, cho xả (động cơ đốt trong... ).
  3. (Kỹ thuật) Lọc sạch chất bẩn (kim loại nấu chảy).
  4. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Tìm, bới (thức ăn... ).

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]