senior

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

senior /ˈsi.njɜː/

  1. Senior nhiều tuổi hơn, bố (ghi sau tên họ người, để phân biệt hai bố con cùng tên hay hai ba học sinh cùng tên).
    John Smith Senior — Giôn Xmít bố
  2. Nhiều tuổi hơn, cao cấp hơn, lâu năm hơn, ở trình độ cao hơn; ở trình độ cao nhất.
    the senior members of the family — những người lớn tuổi trong gia đình
    the senior partner — giám đốc hãng buôn
    the senior clerk — người trưởng phòng
    he is two years senior to me — anh ấy hơn tôi hai tuổi

Danh từ[sửa]

senior /ˈsi.njɜː/

  1. Người lớn tuổi hơn.
    he is my senior by ten years — anh ấy hơn tôi hai tuổi
  2. Người nhiều thâm niên hơn, người chức cao hơn.
  3. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Sinh viênlớp thi tốt nghiệp.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực senior
/se.njɔʁ/
seniors
/se.njɔʁ/
Giống cái senior
/se.njɔʁ/
seniors
/se.njɔʁ/

senior /se.njɔʁ/

  1. (Thể dục thể thao) Thành niên.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
senior
/se.njɔʁ/
seniors
/se.njɔʁ/

senior /se.njɔʁ/

  1. (Thể dục thể thao) Vận động viên thành niên.

Tham khảo[sửa]