shamble
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈʃæm.bəl/
| [ˈʃæm.bəl] |
Danh từ
shamble /ˈʃæm.bəl/
Nội động từ
shamble nội động từ /ˈʃæm.bəl/
- Đi kéo lê, đi lết; đi lóng ngóng, chạy lóng ngóng.
Chia động từ
shamble
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to shamble | |||||
| Phân từ hiện tại | shambling | |||||
| Phân từ quá khứ | shambled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | shamble | shamble hoặc shamblest¹ | shambles hoặc shambleth¹ | shamble | shamble | shamble |
| Quá khứ | shambled | shambled hoặc shambledst¹ | shambled | shambled | shambled | shambled |
| Tương lai | will/shall² shamble | will/shall shamble hoặc wilt/shalt¹ shamble | will/shall shamble | will/shall shamble | will/shall shamble | will/shall shamble |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | shamble | shamble hoặc shamblest¹ | shamble | shamble | shamble | shamble |
| Quá khứ | shambled | shambled | shambled | shambled | shambled | shambled |
| Tương lai | were to shamble hoặc should shamble | were to shamble hoặc should shamble | were to shamble hoặc should shamble | were to shamble hoặc should shamble | were to shamble hoặc should shamble | were to shamble hoặc should shamble |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | shamble | — | let’s shamble | shamble | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “shamble”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)