shroud
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈʃrɑʊd/
Danh từ
shroud /ˈʃrɑʊd/
Ngoại động từ
shroud ngoại động từ /ˈʃrɑʊd/
Chia động từ
shroud
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to shroud | |||||
| Phân từ hiện tại | shrouding | |||||
| Phân từ quá khứ | shrouded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | shroud | shroud hoặc shroudest¹ | shrouds hoặc shroudeth¹ | shroud | shroud | shroud |
| Quá khứ | shrouded | shrouded hoặc shroudedst¹ | shrouded | shrouded | shrouded | shrouded |
| Tương lai | will/shall² shroud | will/shall shroud hoặc wilt/shalt¹ shroud | will/shall shroud | will/shall shroud | will/shall shroud | will/shall shroud |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | shroud | shroud hoặc shroudest¹ | shroud | shroud | shroud | shroud |
| Quá khứ | shrouded | shrouded | shrouded | shrouded | shrouded | shrouded |
| Tương lai | were to shroud hoặc should shroud | were to shroud hoặc should shroud | were to shroud hoặc should shroud | were to shroud hoặc should shroud | were to shroud hoặc should shroud | were to shroud hoặc should shroud |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | shroud | — | let’s shroud | shroud | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “shroud”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)