siêu đế quốc

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
siəw˧˧ ɗe˧˥ kwəwk˧˥ʂiəw˧˥ ɗḛ˩˧ kwə̰wk˩˧ʂiəw˧˧ ɗe˧˥ wəwk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂiəw˧˥ ɗe˩˩ kwəwk˩˩ʂiəw˧˥˧ ɗḛ˩˧ kwə̰wk˩˧

Định nghĩa[sửa]

siêu đế quốc

  1. (Chủ nghĩa) Lý luận sai lầm của bọn xã hội đệ nhị quốc tế, cho rằng những tổ chức tư bảntính chất quốc tế như tờ-rớt, các-ten,. . . có thể làm cho mâu thuẫn giữa các nước đế quốc đỡ gay gắt, do đó hễ phát triển các tổ chức ấy ra thì tránh được chiến tranh đế quốc.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]