sift

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

sift /ˈsɪft/

  1. Giần, sàng, rây.
  2. Rắc.
    to sift sugar over a cake — rắc đường lên bánh
  3. Xem xét, chọn lọc (sự kiện về mặt chính xác, thật hư); phân tích tính chất của.
  4. Rơi lấm tấm như bột rây (mưa, tuyết).

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]