signify
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈsɪɡ.nə.ˌfɑɪ/
Động từ
signify /ˈsɪɡ.nə.ˌfɑɪ/
- Biểu thị, biểu hiện; báo hiệu.
- Nghĩa là, có nghĩa.
- Tuyên bố, báo cho biết.
- he signified his willingness to cooperate — anh ấy tuyên bố đồng ý hợp tác
- Có tầm quan trọng hệ trọng ((thường) phủ định).
- it does not signify — chuyện ấy không quan trọng
Chia động từ
signify
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to signify | |||||
| Phân từ hiện tại | signifying | |||||
| Phân từ quá khứ | signified | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | signify | signify hoặc signifiest¹ | signifies hoặc signifieth¹ | signify | signify | signify |
| Quá khứ | signified | signified hoặc signifiedst¹ | signified | signified | signified | signified |
| Tương lai | will/shall² signify | will/shall signify hoặc wilt/shalt¹ signify | will/shall signify | will/shall signify | will/shall signify | will/shall signify |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | signify | signify hoặc signifiest¹ | signify | signify | signify | signify |
| Quá khứ | signified | signified | signified | signified | signified | signified |
| Tương lai | were to signify hoặc should signify | were to signify hoặc should signify | were to signify hoặc should signify | were to signify hoặc should signify | were to signify hoặc should signify | were to signify hoặc should signify |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | signify | — | let’s signify | signify | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “signify”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)