sluice
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈsluːs/
Danh từ
sluice /ˈsluːs/
Ngoại động từ
sluice ngoại động từ /ˈsluːs/
- Đặt cửa cống, xây cửa cống.
- Tháo nước cửa cống.
- Cọ, rửa (quặng... ).
- to sluice ores — rửa quặng
- Xối nước, giội ào nước.
Chia động từ
sluice
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to sluice | |||||
| Phân từ hiện tại | sluicing | |||||
| Phân từ quá khứ | sluiced | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sluice | sluice hoặc sluicest¹ | sluices hoặc sluiceth¹ | sluice | sluice | sluice |
| Quá khứ | sluiced | sluiced hoặc sluicedst¹ | sluiced | sluiced | sluiced | sluiced |
| Tương lai | will/shall² sluice | will/shall sluice hoặc wilt/shalt¹ sluice | will/shall sluice | will/shall sluice | will/shall sluice | will/shall sluice |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sluice | sluice hoặc sluicest¹ | sluice | sluice | sluice | sluice |
| Quá khứ | sluiced | sluiced | sluiced | sluiced | sluiced | sluiced |
| Tương lai | were to sluice hoặc should sluice | were to sluice hoặc should sluice | were to sluice hoặc should sluice | were to sluice hoặc should sluice | were to sluice hoặc should sluice | were to sluice hoặc should sluice |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | sluice | — | let’s sluice | sluice | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
sluice nội động từ /ˈsluːs/
Chia động từ
sluice
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to sluice | |||||
| Phân từ hiện tại | sluicing | |||||
| Phân từ quá khứ | sluiced | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sluice | sluice hoặc sluicest¹ | sluices hoặc sluiceth¹ | sluice | sluice | sluice |
| Quá khứ | sluiced | sluiced hoặc sluicedst¹ | sluiced | sluiced | sluiced | sluiced |
| Tương lai | will/shall² sluice | will/shall sluice hoặc wilt/shalt¹ sluice | will/shall sluice | will/shall sluice | will/shall sluice | will/shall sluice |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sluice | sluice hoặc sluicest¹ | sluice | sluice | sluice | sluice |
| Quá khứ | sluiced | sluiced | sluiced | sluiced | sluiced | sluiced |
| Tương lai | were to sluice hoặc should sluice | were to sluice hoặc should sluice | were to sluice hoặc should sluice | were to sluice hoặc should sluice | were to sluice hoặc should sluice | were to sluice hoặc should sluice |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | sluice | — | let’s sluice | sluice | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sluice”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)