Bước tới nội dung

spar

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈspɑːr/

Danh từ

[sửa]

spar /ˈspɑːr/

  1. Trụ, cột (để làm cột buồm).
  2. (Hàng không) dọc (của cánh máy bay).

Ngoại động từ

[sửa]

spar ngoại động từ /ˈspɑːr/

  1. (Hàng hải) Đóng trụ, đóng cột (vào tàu, để làm cột buồm... ).

Chia động từ

[sửa]

Danh từ

[sửa]

spar /ˈspɑːr/

  1. (Khoáng chất) Spat.
  2. Cuộc chọi gà.
  3. Cuộc đấu .
  4. Sự cãi nhau, sự đấu khẩu.

Nội động từ

[sửa]

spar nội động từ /ˈspɑːr/

  1. (Thể dục, thể thao) Ở vào tư thế sẵn sàng đánh đỡ.
  2. Đánh nhau (gà).
  3. Cãi nhau, đấu khẩu.

Chia động từ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]