Bước tới nội dung

spatter

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈspæ.tɜː/

Danh từ

spatter /ˈspæ.tɜː/

  1. Sự bắn tung, sự vung vãi.
  2. Bùn bắn tung, vết bùn bắn phải, vết cứt bắn phải.
  3. Tiếng lộp bộp.

Ngoại động từ

spatter ngoại động từ /ˈspæ.tɜː/

  1. Làm bắn (bùn, chất lỏng).
  2. Vảy (bùn) (vào người nào).
  3. Bôi nhọ (ai).

Chia động từ

Nội động từ

spatter nội động từ /ˈspæ.tɜː/

  1. Bắn toé, bắn tung toé.

Chia động từ

Tham khảo