Bước tới nội dung

spelling

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

spelling

  1. Dạng phân từ hiện tạidanh động từ (gerund) của spell

Chia động từ

[sửa]

Danh từ

[sửa]

spelling (đếm đượckhông đếm được, số nhiều spellings)

  1. (không đếm được) Sự viết vần, sự đánh vần; sự viết theo chính tả; chính tả.
  2. Cách viết, cách đánh vần.
    Another spelling of the same word.
    Cách viết (chính tả) khác của cũng chữ ấy.

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]