spelling

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈspɛ.ɫiŋ]

Động từ[sửa]

spelling

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của spell.

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

spelling (số nhiều spellings) /ˈspɛ.ɫiŋ/

  1. (Không đếm được) Sự viết vần, sự đánh vần; sự viết theo chính tả; chính tả.
  2. Cách viết, cách đánh vần.
    another spelling of the same word — cách viết (chính tả) khác của cũng chữ ấy

Tham khảo[sửa]