spell
Giao diện
Xem thêm: Spell
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
spell (số nhiều spells) /ˈspɛɫ/
Ngoại động từ
spell ngoại động từ /ˈspɛɫ/
- Viết vần, đánh vần; viết theo chính tả.
- to spell in full — viết nguyên chữ
- Có nghĩa; báo hiệu.
- to spell ruin to — báo hiệu sự suy tàn của
Chia động từ
Bảng chia động từ của spell
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to spell | |||||
| Phân từ hiện tại | spelling | |||||
| Phân từ quá khứ | [[spelled hay spelt]] | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | spell | spell hoặc [[spelled hay spelt]]¹ | spells hoặc [[spelled hay spelt]]¹ | spell | spell | spell |
| Quá khứ | spelled hay spelt | [[spelled hay spelt]] hoặc [[spelled hay speltst]]¹ | [[spelled hay spelt]] | [[spelled hay spelt]] | [[spelled hay spelt]] | [[spelled hay spelt]] |
| Tương lai | will/shall² spell | will/shall spell hoặc wilt/shalt¹ spell | will/shall spell | will/shall spell | will/shall spell | will/shall spell |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | spell | spell hoặc [[spelled hay spelt]]¹ | spell | spell | spell | spell |
| Quá khứ | [[spelled hay spelt]] | [[spelled hay spelt]] | [[spelled hay spelt]] | [[spelled hay spelt]] | [[spelled hay spelt]] | [[spelled hay spelt]] |
| Tương lai | were to spell hoặc should spell | were to spell hoặc should spell | were to spell hoặc should spell | were to spell hoặc should spell | were to spell hoặc should spell | were to spell hoặc should spell |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | spell | — | let’s spell | spell | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Thành ngữ
Danh từ
spell (số nhiều spells) /ˈspɛɫ/
Ngoại động từ
spell ngoại động từ /ˈspɛɫ/
- (Từ hiếm, nghĩa hiếm) Thay phiên (cho ai).
- (Úc) Cho nghỉ (ngựa).
Chia động từ
Bảng chia động từ của spell
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to spell | |||||
| Phân từ hiện tại | spelling | |||||
| Phân từ quá khứ | [[spelled hay spelt]] | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | spell | spell hoặc [[spelled hay spelt]]¹ | spells hoặc [[spelled hay spelt]]¹ | spell | spell | spell |
| Quá khứ | spelled hay spelt | [[spelled hay spelt]] hoặc [[spelled hay speltst]]¹ | [[spelled hay spelt]] | [[spelled hay spelt]] | [[spelled hay spelt]] | [[spelled hay spelt]] |
| Tương lai | will/shall² spell | will/shall spell hoặc wilt/shalt¹ spell | will/shall spell | will/shall spell | will/shall spell | will/shall spell |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | spell | spell hoặc [[spelled hay spelt]]¹ | spell | spell | spell | spell |
| Quá khứ | [[spelled hay spelt]] | [[spelled hay spelt]] | [[spelled hay spelt]] | [[spelled hay spelt]] | [[spelled hay spelt]] | [[spelled hay spelt]] |
| Tương lai | were to spell hoặc should spell | were to spell hoặc should spell | were to spell hoặc should spell | were to spell hoặc should spell | were to spell hoặc should spell | were to spell hoặc should spell |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | spell | — | let’s spell | spell | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
spell nội động từ /ˈspɛɫ/
Chia động từ
Bảng chia động từ của spell
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to spell | |||||
| Phân từ hiện tại | spelling | |||||
| Phân từ quá khứ | [[spelled hay spelt]] | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | spell | spell hoặc [[spelled hay spelt]]¹ | spells hoặc [[spelled hay spelt]]¹ | spell | spell | spell |
| Quá khứ | spelled hay spelt | [[spelled hay spelt]] hoặc [[spelled hay speltst]]¹ | [[spelled hay spelt]] | [[spelled hay spelt]] | [[spelled hay spelt]] | [[spelled hay spelt]] |
| Tương lai | will/shall² spell | will/shall spell hoặc wilt/shalt¹ spell | will/shall spell | will/shall spell | will/shall spell | will/shall spell |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | spell | spell hoặc [[spelled hay spelt]]¹ | spell | spell | spell | spell |
| Quá khứ | [[spelled hay spelt]] | [[spelled hay spelt]] | [[spelled hay spelt]] | [[spelled hay spelt]] | [[spelled hay spelt]] | [[spelled hay spelt]] |
| Tương lai | were to spell hoặc should spell | were to spell hoặc should spell | were to spell hoặc should spell | were to spell hoặc should spell | were to spell hoặc should spell | were to spell hoặc should spell |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | spell | — | let’s spell | spell | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “spell”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ɛl
- Vần:Tiếng Anh/ɛl/1 âm tiết
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Nội động từ
- Ngoại động từ tiếng Anh
- Nội động từ tiếng Anh