spew
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈspjuː/
| [ˈspjuː] |
Danh từ
spew /ˈspjuː/
Động từ
spew /ˈspjuː/
Chia động từ
spew
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to spew | |||||
| Phân từ hiện tại | spewing | |||||
| Phân từ quá khứ | spewed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | spew | spew hoặc spewest¹ | spews hoặc speweth¹ | spew | spew | spew |
| Quá khứ | spewed | spewed hoặc spewedst¹ | spewed | spewed | spewed | spewed |
| Tương lai | will/shall² spew | will/shall spew hoặc wilt/shalt¹ spew | will/shall spew | will/shall spew | will/shall spew | will/shall spew |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | spew | spew hoặc spewest¹ | spew | spew | spew | spew |
| Quá khứ | spewed | spewed | spewed | spewed | spewed | spewed |
| Tương lai | were to spew hoặc should spew | were to spew hoặc should spew | were to spew hoặc should spew | were to spew hoặc should spew | were to spew hoặc should spew | were to spew hoặc should spew |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | spew | — | let’s spew | spew | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
spew nội động từ /ˈspjuː/
Chia động từ
spew
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to spew | |||||
| Phân từ hiện tại | spewing | |||||
| Phân từ quá khứ | spewed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | spew | spew hoặc spewest¹ | spews hoặc speweth¹ | spew | spew | spew |
| Quá khứ | spewed | spewed hoặc spewedst¹ | spewed | spewed | spewed | spewed |
| Tương lai | will/shall² spew | will/shall spew hoặc wilt/shalt¹ spew | will/shall spew | will/shall spew | will/shall spew | will/shall spew |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | spew | spew hoặc spewest¹ | spew | spew | spew | spew |
| Quá khứ | spewed | spewed | spewed | spewed | spewed | spewed |
| Tương lai | were to spew hoặc should spew | were to spew hoặc should spew | were to spew hoặc should spew | were to spew hoặc should spew | were to spew hoặc should spew | were to spew hoặc should spew |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | spew | — | let’s spew | spew | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “spew”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)