mửa
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mɨ̰ə˧˩˧ | mɨə˧˩˨ | mɨə˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mɨə˧˩ | mɨ̰ʔə˧˩ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Động từ
mửa
- Nôn ra.
- Ăn gì mửa hết.
- Làm như mèo mửa.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “mửa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)