stagnate
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈstæɡ.ˌneɪt/
Nội động từ
stagnate nội động từ /ˈstæɡ.ˌneɪt/
- Đọng, ứ (nước); tù hãm, phẳng lặng như nước ao tù (đời sống...).
- Đình trệ, đình đốn (việc buôn bán...).
- Mụ mẫm (trí óc).
Chia động từ
stagnate
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “stagnate”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)