ứ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]
| ||||||||||
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɨ˧˥ | ɨ̰˩˧ | ɨ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɨ˩˩ | ɨ̰˩˧ | ||
Các chữ Hán có phiên âm thành “ứ”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Động từ
ứ
- Đọng lại nhiều.
- Nước mưa ứ trong rãnh.
- Hàng ứ trong kho.
- Tht Từ tỏ ý không bằng lòng.
- Mai anh về quê thay em nhé!.
- - ứ, mai anh bận việc rồi.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ứ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)