Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɨ˧˥ɨ̰˩˧ɨ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɨ˩˩ɨ̰˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

  1. Đọng lại nhiều.
    Nước mưa trong rãnh.
    Hàng trong kho.
  2. Tht Từ tỏ ý không bằng lòng.
    Mai anh về quê thay em nhé!.
    - , mai anh bận việc rồi.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]