switching
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈswɪt.ʃiɳ/
Động từ
switching
Chia động từ
switch
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to switch | |||||
| Phân từ hiện tại | switching | |||||
| Phân từ quá khứ | switched | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | switch | switch hoặc switchest¹ | switches hoặc switcheth¹ | switch | switch | switch |
| Quá khứ | switched | switched hoặc switchedst¹ | switched | switched | switched | switched |
| Tương lai | will/shall² switch | will/shall switch hoặc wilt/shalt¹ switch | will/shall switch | will/shall switch | will/shall switch | will/shall switch |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | switch | switch hoặc switchest¹ | switch | switch | switch | switch |
| Quá khứ | switched | switched | switched | switched | switched | switched |
| Tương lai | were to switch hoặc should switch | were to switch hoặc should switch | were to switch hoặc should switch | were to switch hoặc should switch | were to switch hoặc should switch | were to switch hoặc should switch |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | switch | — | let’s switch | switch | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
switching /ˈswɪt.ʃiɳ/
- Sự chuyển mạch.
- Machine switching.
- Sự chuyển mạch tự động.
- Sự đóng ngắt điện; sự bẻ ghi.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “switching”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)