tassel
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈtæ.səl/
| [ˈtæ.səl] |
Danh từ
tassel (số nhiều tassels)
Ngoại động từ
Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 1161: Item 1 in the list of "pres_ptc" parameters must be given if item 2 is given, because there shouldn't be any gaps due to missing or empty parameters..
Chia động từ
tassel
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to tassel | |||||
| Phân từ hiện tại | tasselling | |||||
| Phân từ quá khứ | tasselled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tassel | tassel hoặc tassellest¹ | tassels hoặc tasselleth¹ | tassel | tassel | tassel |
| Quá khứ | tasselled | tasselled hoặc tasselledst¹ | tasselled | tasselled | tasselled | tasselled |
| Tương lai | will/shall² tassel | will/shall tassel hoặc wilt/shalt¹ tassel | will/shall tassel | will/shall tassel | will/shall tassel | will/shall tassel |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tassel | tassel hoặc tassellest¹ | tassel | tassel | tassel | tassel |
| Quá khứ | tasselled | tasselled | tasselled | tasselled | tasselled | tasselled |
| Tương lai | were to tassel hoặc should tassel | were to tassel hoặc should tassel | were to tassel hoặc should tassel | were to tassel hoặc should tassel | were to tassel hoặc should tassel | were to tassel hoặc should tassel |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | tassel | — | let’s tassel | tassel | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) ((Can we date this quote?)), “tassel”, trong (Vui lòng cung cấp tên cuốn sách hoặc tên tạp chí) (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)