terrace
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈtɛr.əs/
Danh từ
terrace /ˈtɛr.əs/
Ngoại động từ
terrace ngoại động từ /ˈtɛr.əs/
Chia động từ
terrace
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to terrace | |||||
| Phân từ hiện tại | terracing | |||||
| Phân từ quá khứ | terraced | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | terrace | terrace hoặc terracest¹ | terraces hoặc terraceth¹ | terrace | terrace | terrace |
| Quá khứ | terraced | terraced hoặc terracedst¹ | terraced | terraced | terraced | terraced |
| Tương lai | will/shall² terrace | will/shall terrace hoặc wilt/shalt¹ terrace | will/shall terrace | will/shall terrace | will/shall terrace | will/shall terrace |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | terrace | terrace hoặc terracest¹ | terrace | terrace | terrace | terrace |
| Quá khứ | terraced | terraced | terraced | terraced | terraced | terraced |
| Tương lai | were to terrace hoặc should terrace | were to terrace hoặc should terrace | were to terrace hoặc should terrace | were to terrace hoặc should terrace | were to terrace hoặc should terrace | were to terrace hoặc should terrace |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | terrace | — | let’s terrace | terrace | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “terrace”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)