stalk
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈstɔk/
| [ˈstɔk] |
Danh từ
stalk /ˈstɔk/
Nội động từ
stalk nội động từ /ˈstɔk/
Ngoại động từ
stalk ngoại động từ /ˈstɔk/
- Lén theo, đuổi theo (phụ nữ, thú săn, kẻ địch...).
- Đi hiên ngang qua (nơi nào).
Chia động từ
stalk
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to stalk | |||||
| Phân từ hiện tại | stalking | |||||
| Phân từ quá khứ | stalked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | stalk | stalk hoặc stalkest¹ | stalks hoặc stalketh¹ | stalk | stalk | stalk |
| Quá khứ | stalked | stalked hoặc stalkedst¹ | stalked | stalked | stalked | stalked |
| Tương lai | will/shall² stalk | will/shall stalk hoặc wilt/shalt¹ stalk | will/shall stalk | will/shall stalk | will/shall stalk | will/shall stalk |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | stalk | stalk hoặc stalkest¹ | stalk | stalk | stalk | stalk |
| Quá khứ | stalked | stalked | stalked | stalked | stalked | stalked |
| Tương lai | were to stalk hoặc should stalk | were to stalk hoặc should stalk | were to stalk hoặc should stalk | were to stalk hoặc should stalk | were to stalk hoặc should stalk | were to stalk hoặc should stalk |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | stalk | — | let’s stalk | stalk | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “stalk”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)