thiên đường
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰiən˧˧ ɗɨə̤ŋ˨˩ | tʰiəŋ˧˥ ɗɨəŋ˧˧ | tʰiəŋ˧˧ ɗɨəŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰiən˧˥ ɗɨəŋ˧˧ | tʰiən˧˥˧ ɗɨəŋ˧˧ | ||
Danh từ
thiên đường
- Nơi linh hồn những người gọi là rửa sạch tội lỗi được hưởng sự cực lạc vĩnh viễn sau khi chết, theo một số tôn giáo; cũng dùng để chỉ thế giới tưởng tượng đầy hạnh phúc.
- Lên thiên đường.
- Xây dựng thiên đường trên Trái Đất.
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Dịch
- Tiếng Anh: heaven
- Tiếng Nhật: 天国 (Tengoku)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thiên đường”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
