thrall
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈθrɔl/
Danh từ
thrall /ˈθrɔl/
Ngoại động từ
thrall ngoại động từ /ˈθrɔl/
Chia động từ
thrall
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to thrall | |||||
| Phân từ hiện tại | thralling | |||||
| Phân từ quá khứ | thralled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | thrall | thrall hoặc thrallest¹ | thralls hoặc thralleth¹ | thrall | thrall | thrall |
| Quá khứ | thralled | thralled hoặc thralledst¹ | thralled | thralled | thralled | thralled |
| Tương lai | will/shall² thrall | will/shall thrall hoặc wilt/shalt¹ thrall | will/shall thrall | will/shall thrall | will/shall thrall | will/shall thrall |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | thrall | thrall hoặc thrallest¹ | thrall | thrall | thrall | thrall |
| Quá khứ | thralled | thralled | thralled | thralled | thralled | thralled |
| Tương lai | were to thrall hoặc should thrall | were to thrall hoặc should thrall | were to thrall hoặc should thrall | were to thrall hoặc should thrall | were to thrall hoặc should thrall | were to thrall hoặc should thrall |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | thrall | — | let’s thrall | thrall | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thrall”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)