thuốn

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰuən˧˥tʰuəŋ˩˧tʰuəŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰuən˩˩tʰuən˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

thuốn

  1. Đồ bằng sắt nhọn, dùng để xiên vào một bao hàng, lấy một ít ra xem hay làm mẫu.

Động từ[sửa]

thuốn

  1. Lấy một ít ra bằng cái thuốn.
    Thuốn bao ngô.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]